TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manta

UK/ˈmæn.tə/ US/ˈmæn.tə/ giọng máy của trình duyệt

manta nghĩa là cá đuối.

Nghĩa của manta

Danh từ

  1. Động vật Cá đuối.
  2. Áo choàng không tay của nữ.

Dạng từ của manta

Số nhiềumantas

Câu hỏi thường gặp

manta nghĩa là gì?

manta (danh từ) nghĩa là cá đuối.

manta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manta: giọng Anh (UK) /ˈmæn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.