manta-ray
US/ˈmæntə ɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
manta-ray nghĩa là cá đuối.
Nghĩa của manta-ray
Danh từ
- Động vật Cá đuối.
Dạng từ của manta-ray
| Số nhiều | manta rays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manta-ray
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
manta-ray nghĩa là gì?
manta-ray (danh từ) nghĩa là cá đuối.
manta-ray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manta-ray: giọng Mỹ (US) /ˈmæntə ɹeɪ/.