TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantel

UK/ˈmæn.təl/ US/ˈmæn.təl/ giọng máy của trình duyệt

mantel nghĩa là mặt lò sưởi.

Nghĩa của mantel

Danh từ

  1. Mặt lò sưởi.

Dạng từ của mantel

Số nhiềumantels
Ngôi thứ ba số ítmantels
Hiện tại phân từ (-ing)manteling
Quá khứ phân từmanteled
Quá khứmanteled

Họ từ của mantel

Câu hỏi thường gặp

mantel nghĩa là gì?

mantel (danh từ) nghĩa là mặt lò sưởi.

mantel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantel: giọng Anh (UK) /ˈmæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.