mantel
UK/ˈmæn.təl/
US/ˈmæn.təl/
giọng máy của trình duyệt
mantel nghĩa là mặt lò sưởi.
Nghĩa của mantel
Danh từ
- Mặt lò sưởi.
Dạng từ của mantel
| Số nhiều | mantels |
| Ngôi thứ ba số ít | mantels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manteling |
| Quá khứ phân từ | manteled |
| Quá khứ | manteled |
Họ từ của mantel
Câu hỏi thường gặp
mantel nghĩa là gì?
mantel (danh từ) nghĩa là mặt lò sưởi.
mantel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantel: giọng Anh (UK) /ˈmæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.təl/.