mantelet
UK/ˈmæntlət/
US/ˈmæntlət/
giọng máy của trình duyệt
mantelet nghĩa là áo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc.
Nghĩa của mantelet
Danh từ
- Áo choàng ngắn, áo choàng vai.
- Sử học (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).
Câu hỏi thường gặp
mantelet nghĩa là gì?
mantelet (danh từ) nghĩa là áo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc.
mantelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantelet: giọng Anh (UK) /ˈmæntlət/, giọng Mỹ (US) /ˈmæntlət/.