TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantissa

UK/mænˈtɪsə/ US/mænˈtɪsə/ giọng máy của trình duyệt

mantissa nghĩa là phần định trị.

Nghĩa của mantissa

Danh từ

  1. Toán học Phần định trị (logarit).

Dạng từ của mantissa

Số nhiềumantissas

Câu hỏi thường gặp

mantissa nghĩa là gì?

mantissa (danh từ) nghĩa là phần định trị.

mantissa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantissa: giọng Anh (UK) /mænˈtɪsə/, giọng Mỹ (US) /mænˈtɪsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.