mantle
UK/ˈmæn.təl/
US/ˈmæn.təl/
giọng máy của trình duyệt
mantle nghĩa là áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy.
Nghĩa của mantle
Danh từ
- Áo khoác, áo choàng không tay.
- Nghĩa bóng Cái che phủ, cái che đậy.
- Măng sông đèn.
- Giải phẫu Vỏ não, vỏ đại não.
- Động vật học Áo (của động vật thân mềm).
Ngoại động từ
- Choàng, phủ khăn choàng.
- Che phủ, che đậy, bao bọc.
Nội động từ
- Sủi bọt, có váng (nước, rượu).
- Xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt).
- face mantled with blushesmặt đỏ ửng lên
- blushes mantled on one's cheeksmá đỏ ửng lên
Dạng từ của mantle
| Số nhiều | mantles |
| Ngôi thứ ba số ít | mantles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mantling |
| Quá khứ phân từ | mantled |
| Quá khứ | mantled |
Họ từ của mantle
Câu hỏi thường gặp
mantle nghĩa là gì?
mantle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy.
mantle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantle: giọng Anh (UK) /ˈmæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.təl/.