TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantle

UK/ˈmæn.təl/ US/ˈmæn.təl/ giọng máy của trình duyệt

mantle nghĩa là áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy.

Nghĩa của mantle

Danh từ

  1. Áo khoác, áo choàng không tay.
  2. Nghĩa bóng Cái che phủ, cái che đậy.
  3. Măng sông đèn.
  4. Giải phẫu Vỏ não, vỏ đại não.
  5. Động vật học Áo (của động vật thân mềm).

Ngoại động từ

  1. Choàng, phủ khăn choàng.
  2. Che phủ, che đậy, bao bọc.

Nội động từ

  1. Sủi bọt, có váng (nước, rượu).
  2. Xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt).
    • face mantled with blushesmặt đỏ ửng lên
    • blushes mantled on one's cheeksmá đỏ ửng lên

Dạng từ của mantle

Số nhiềumantles
Ngôi thứ ba số ítmantles
Hiện tại phân từ (-ing)mantling
Quá khứ phân từmantled
Quá khứmantled

Họ từ của mantle

Câu hỏi thường gặp

mantle nghĩa là gì?

mantle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy.

mantle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantle: giọng Anh (UK) /ˈmæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.