TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantle-rock

US/ˈmæn.tᵊl.ˈrɑːk/ giọng máy của trình duyệt

mantle-rock nghĩa là Lớp đá ở mặt đất bị phong hoá.

Nghĩa của mantle-rock

Danh từ

  1. Lớp đá ở mặt đất bị phong hoá.

Câu hỏi thường gặp

mantle-rock nghĩa là gì?

mantle-rock (danh từ) nghĩa là Lớp đá ở mặt đất bị phong hoá.

mantle-rock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantle-rock: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.tᵊl.ˈrɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.