TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantlet

UK/ˈmæntlət/ giọng máy của trình duyệt

mantlet nghĩa là áo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc.

Nghĩa của mantlet

Danh từ

  1. Áo choàng ngắn, áo choàng vai.
  2. Sử học (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).

Dạng từ của mantlet

Số nhiềumantlets

Câu hỏi thường gặp

mantlet nghĩa là gì?

mantlet (danh từ) nghĩa là áo choàng ngắn, áo choàng vai, cái mộc.

mantlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantlet: giọng Anh (UK) /ˈmæntlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.