mantra
UK/ˈmæn.tɹə/
US/ˈmɑn.tɹə/
giọng máy của trình duyệt
mantra nghĩa là mạn-đát-la, man-tra.
Nghĩa của mantra
Danh từ
- Câu thần chú cầu thần (ấn Độ giáo, Phật giáo).
Dạng từ của mantra
| Số nhiều | mantras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mantra
Đồng nghĩa
Họ từ của mantra
Câu hỏi thường gặp
mantra nghĩa là gì?
mantra (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la, man-tra.
mantra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantra: giọng Anh (UK) /ˈmæn.tɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.tɹə/.