TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantra

UK/ˈmæn.tɹə/ US/ˈmɑn.tɹə/ giọng máy của trình duyệt

mantra nghĩa là mạn-đát-la, man-tra.

Nghĩa của mantra

Danh từ

  1. Câu thần chú cầu thần (ấn Độ giáo, Phật giáo).

Dạng từ của mantra

Số nhiềumantras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mantra

Đồng nghĩa

Họ từ của mantra

Câu hỏi thường gặp

mantra nghĩa là gì?

mantra (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la, man-tra.

mantra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantra: giọng Anh (UK) /ˈmæn.tɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑn.tɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.