mantou
giọng máy của trình duyệt
mantou nghĩa là màn thầu.
Nghĩa của mantou
Danh từ
- Màn thầu.
Dạng từ của mantou
| Số nhiều | mantou |
Câu hỏi thường gặp
mantou nghĩa là gì?
mantou (danh từ) nghĩa là màn thầu.
mantou nghĩa là màn thầu.
| Số nhiều | mantou |
mantou (danh từ) nghĩa là màn thầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.