TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantua

UK/ˈmæn.t(j)u.ə/ US/ˈmæn.t(j)u.ə/ giọng máy của trình duyệt

mantua nghĩa là Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.

Nghĩa của mantua

Danh từ

  1. Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.

Dạng từ của mantua

Số nhiềumantuas

Câu hỏi thường gặp

mantua nghĩa là gì?

mantua (danh từ) nghĩa là Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.

mantua phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantua: giọng Anh (UK) /ˈmæn.t(j)u.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.t(j)u.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.