mantua
UK/ˈmæn.t(j)u.ə/
US/ˈmæn.t(j)u.ə/
giọng máy của trình duyệt
mantua nghĩa là Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.
Nghĩa của mantua
Danh từ
- Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.
Dạng từ của mantua
| Số nhiều | mantuas |
Câu hỏi thường gặp
mantua nghĩa là gì?
mantua (danh từ) nghĩa là Áo ngoài rộng của nữ (thế kỷ) 17, 18.
mantua phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantua: giọng Anh (UK) /ˈmæn.t(j)u.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.t(j)u.ə/.