TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantrap

US/ˈmæn.ˌtræp/ giọng máy của trình duyệt

mantrap nghĩa là cạm, bẫy.

Nghĩa của mantrap

Danh từ

  1. Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...).

Dạng từ của mantrap

Số nhiềumantraps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mantrap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mantrap nghĩa là gì?

mantrap (danh từ) nghĩa là cạm, bẫy.

mantrap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantrap: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌtræp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.