mantrap
US/ˈmæn.ˌtræp/
giọng máy của trình duyệt
mantrap nghĩa là cạm, bẫy.
Nghĩa của mantrap
Danh từ
- Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...).
Dạng từ của mantrap
| Số nhiều | mantraps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mantrap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mantrap nghĩa là gì?
mantrap (danh từ) nghĩa là cạm, bẫy.
mantrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantrap: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌtræp/.