TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manualism

giọng máy của trình duyệt

manualism nghĩa là Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.

Nghĩa của manualism

Danh từ

  1. Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.

Câu hỏi thường gặp

manualism nghĩa là gì?

manualism (danh từ) nghĩa là Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.