TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

many a mickle makes a muckle

UK/ˌmɛni‿ə ˈmɪk(ə)l meɪks‿ə ˈmʌk(ə)l/ US/ˌmɛni‿ə ˈmɪkəl meɪks‿ə ˈmʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

many a mickle makes a muckle nghĩa là góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.

Nghĩa của many a mickle makes a muckle

Tục ngữ

  1. Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với many a mickle makes a muckle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

many a mickle makes a muckle nghĩa là gì?

many a mickle makes a muckle (tục ngữ) nghĩa là góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.

many a mickle makes a muckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của many a mickle makes a muckle: giọng Anh (UK) /ˌmɛni‿ə ˈmɪk(ə)l meɪks‿ə ˈmʌk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛni‿ə ˈmɪkəl meɪks‿ə ˈmʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.