TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mapping

UK/ˈmæpɪŋ/ US/ˈmæpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

mapping nghĩa là bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt.

Nghĩa của mapping

Danh từ

  1. Bản vẽ, bản đồ.
  2. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).
  3. Toán học Phép ánh xạ.

Dạng từ của mapping

Số nhiềumappings

Câu hỏi thường gặp

mapping nghĩa là gì?

mapping (danh từ) nghĩa là bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt.

mapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mapping: giọng Anh (UK) /ˈmæpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.