mapping
UK/ˈmæpɪŋ/
US/ˈmæpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
mapping nghĩa là bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt.
Nghĩa của mapping
Danh từ
- Bản vẽ, bản đồ.
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).
- Toán học Phép ánh xạ.
Dạng từ của mapping
| Số nhiều | mappings |
Câu hỏi thường gặp
mapping nghĩa là gì?
mapping (danh từ) nghĩa là bản vẽ, bản đồ, sự sắp xếp, sự sắp đặt.
mapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mapping: giọng Anh (UK) /ˈmæpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæpɪŋ/.