TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marabou

UK/ˈmæɹəbuː/ US/ˈmæɹəbuː/ giọng máy của trình duyệt

marabou nghĩa là cò già, lông cò già.

Nghĩa của marabou

Danh từ

  1. Động vật học Cò già.
  2. Lông cò già (để trang sức mũ...).

Dạng từ của marabou

Số nhiềumarabous

Câu hỏi thường gặp

marabou nghĩa là gì?

marabou (danh từ) nghĩa là cò già, lông cò già.

marabou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marabou: giọng Anh (UK) /ˈmæɹəbuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹəbuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.