marabou
UK/ˈmæɹəbuː/
US/ˈmæɹəbuː/
giọng máy của trình duyệt
marabou nghĩa là cò già, lông cò già.
Nghĩa của marabou
Danh từ
- Động vật học Cò già.
- Lông cò già (để trang sức mũ...).
Dạng từ của marabou
| Số nhiều | marabous |
Câu hỏi thường gặp
marabou nghĩa là gì?
marabou (danh từ) nghĩa là cò già, lông cò già.
marabou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marabou: giọng Anh (UK) /ˈmæɹəbuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹəbuː/.