marathon
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæɹəθən/
US/ˈmæɹəˌθɑn/
giọng máy của trình duyệt
marathon nghĩa là ma-ra-tông.
Nghĩa của marathon
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race).
Dạng từ của marathon
| Số nhiều | marathons |
| Ngôi thứ ba số ít | marathons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marathoning |
| Quá khứ phân từ | marathoned |
| Quá khứ | marathoned |
Họ từ của marathon
Cụm từ, thành ngữ với marathon
- marathon teach-in — Một cuộc hội thảo trường k.
Câu ví dụ với marathon
- Tom participated in the Boston marathon. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
- The doctor forbade me from taking part in the marathon. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marathon nghĩa là gì?
marathon (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.
marathon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marathon: giọng Anh (UK) /ˈmæɹəθən/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹəˌθɑn/.