TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marble-topped

US/ˈmɑːr.bəl.ˈtɑːpt/ giọng máy của trình duyệt

marble-topped nghĩa là phủ cẩm thạch.

Nghĩa của marble-topped

Tính từ

  1. Phủ cẩm thạch.

Câu hỏi thường gặp

marble-topped nghĩa là gì?

marble-topped (tính từ) nghĩa là phủ cẩm thạch.

marble-topped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marble-topped: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.bəl.ˈtɑːpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.