marbly nghĩa là Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.
Nghĩa của marbly
Tính từ
Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.
Dạng từ của marbly
So sánh hơn
more marbly
So sánh nhất
most marbly
Câu hỏi thường gặp
marbly nghĩa là gì?
marbly (tính từ) nghĩa là Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.