marcotting
giọng máy của trình duyệt
marcotting nghĩa là sự chiết cành.
Nghĩa của marcotting
Danh từ
- Sự chiết cành.
Câu hỏi thường gặp
marcotting nghĩa là gì?
marcotting (danh từ) nghĩa là sự chiết cành.
marcotting nghĩa là sự chiết cành.
marcotting (danh từ) nghĩa là sự chiết cành.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.