TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marginate

UK/ˈmɑː(ɹ)dʒɪnət/ US/ˈmɑː(ɹ)dʒɪnət/ giọng máy của trình duyệt

marginate nghĩa là có mép, có bờ.

Nghĩa của marginate

Tính từ

  1. Có mép, có bờ, có lề.

Dạng từ của marginate

So sánh hơnmore marginate
So sánh nhấtmost marginate
Ngôi thứ ba số ítmarginates
Hiện tại phân từ (-ing)marginating
Quá khứ phân từmarginated
Quá khứmarginated

Câu hỏi thường gặp

marginate nghĩa là gì?

marginate (tính từ) nghĩa là có mép, có bờ.

marginate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marginate: giọng Anh (UK) /ˈmɑː(ɹ)dʒɪnət/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑː(ɹ)dʒɪnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.