marinade
UK/ˌmaɹɪˈneɪd/
US/ˌmɛɹɪˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
marinade nghĩa là nước xốt marinat.
Nghĩa của marinade
Danh từ
- Nước xốt marinat.
- Cá (thịt) giầm nước xốt marinat.
Dạng từ của marinade
| Số nhiều | marinades |
| Ngôi thứ ba số ít | marinades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marinading |
| Quá khứ phân từ | marinaded |
| Quá khứ | marinaded |
Câu hỏi thường gặp
marinade nghĩa là gì?
marinade (danh từ) nghĩa là nước xốt marinat.
marinade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marinade: giọng Anh (UK) /ˌmaɹɪˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɹɪˈneɪd/.