TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marinate

UK/ˈmæɹɪneɪt/ US/ˈmæɹɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

marinate nghĩa là ướp.

Nghĩa của marinate

Ngoại động từ

  1. Ướp thịt bằng nước ướp.

Dạng từ của marinate

Ngôi thứ ba số ítmarinates
Hiện tại phân từ (-ing)marinating
Quá khứ phân từmarinated
Quá khứmarinated

Họ từ của marinate

Câu hỏi thường gặp

marinate nghĩa là gì?

marinate (ngoại động từ) nghĩa là ướp.

marinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marinate: giọng Anh (UK) /ˈmæɹɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.