TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marination

US/ˌmɛr.ə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

marination nghĩa là Sự ướp thịt bằng nước ướp.

Nghĩa của marination

Danh từ

  1. Sự ướp thịt bằng nước ướp.

Dạng từ của marination

Số nhiềumarinations

Câu hỏi thường gặp

marination nghĩa là gì?

marination (danh từ) nghĩa là Sự ướp thịt bằng nước ướp.

marination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marination: giọng Mỹ (US) /ˌmɛr.ə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.