TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marine corps

US/məˈɹinˌkɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

marine corps nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

Nghĩa của marine corps

Danh từ

  1. Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

Dạng từ của marine corps

Số nhiềumarine corps

Câu hỏi thường gặp

marine corps nghĩa là gì?

marine corps (danh từ) nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.

marine corps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marine corps: giọng Mỹ (US) /məˈɹinˌkɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.