marine corps
US/məˈɹinˌkɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
marine corps nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
Nghĩa của marine corps
Danh từ
- Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
Dạng từ của marine corps
| Số nhiều | marine corps |
Câu hỏi thường gặp
marine corps nghĩa là gì?
marine corps (danh từ) nghĩa là thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
marine corps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marine corps: giọng Mỹ (US) /məˈɹinˌkɔɹ/.