TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mariner

UK/ˈmæɹɪnə/ giọng máy US/ˈmæɹɪnɚ/ giọng người thật

mariner nghĩa là thuỷ thủ.

Nghĩa của mariner

Danh từ

  1. Thuỷ thủ.

Dạng từ của mariner

Số nhiềumariners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mariner

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mariner

  • master mariner — Thuyền trưởng tàu buôn.

Câu hỏi thường gặp

mariner nghĩa là gì?

mariner (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.

mariner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mariner: giọng Anh (UK) /ˈmæɹɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Sponge99fvuj, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.