mariner
UK/ˈmæɹɪnə/ giọng máy
US/ˈmæɹɪnɚ/ giọng người thật
mariner nghĩa là thuỷ thủ.
Nghĩa của mariner
Danh từ
- Thuỷ thủ.
Dạng từ của mariner
| Số nhiều | mariners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mariner
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với mariner
- master mariner — Thuyền trưởng tàu buôn.
Câu hỏi thường gặp
mariner nghĩa là gì?
mariner (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.
mariner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mariner: giọng Anh (UK) /ˈmæɹɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹɪnɚ/.