TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sailor

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ.lə/ US/ˈseɪ.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

sailor nghĩa là lính thuỷ, thuỷ thủ.

Nghĩa của sailor

Danh từ

  1. Lính thuỷ, thuỷ thủ.

Dạng từ của sailor

Số nhiềusailors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sailor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sailor

Cụm từ, thành ngữ với sailor

  • bad sailor — Người hay bị say sóng.
  • good sailor — Người đi biển không bị say sóng.

Câu ví dụ với sailor

  • And he calls himself a sailor. Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.
  • The search for the missing sailors was abandoned after two days. Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sailor nghĩa là gì?

sailor (danh từ) nghĩa là lính thuỷ, thuỷ thủ.

sailor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sailor: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.