TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mark-down

US/ˈmɑːrk.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

mark-down nghĩa là sự hạ giá.

Nghĩa của mark-down

Danh từ

  1. Sự hạ giá.
    • a mark-down of twenty percenthạ giá 20 %

Dạng từ của mark-down

Ngôi thứ ba số ítmarks down
Hiện tại phân từ (-ing)marking down
Quá khứ phân từmarked down
Quá khứmarked down

Câu hỏi thường gặp

mark-down nghĩa là gì?

mark-down (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.

mark-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mark-down: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːrk.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.