mark-down
US/ˈmɑːrk.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
mark-down nghĩa là sự hạ giá.
Nghĩa của mark-down
Danh từ
- Sự hạ giá.
- a mark-down of twenty percenthạ giá 20 %
Dạng từ của mark-down
| Ngôi thứ ba số ít | marks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marking down |
| Quá khứ phân từ | marked down |
| Quá khứ | marked down |
Câu hỏi thường gặp
mark-down nghĩa là gì?
mark-down (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.
mark-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mark-down: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːrk.ˈdɑʊn/.