TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mark

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːk/ US/mɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

mark nghĩa là dấu, nhãn, vết, đánh dấu.

Nghĩa của mark

Danh từ

  1. Dấu, nhãn, nhãn hiệu.
  2. Dấu, vết, lằn.
  3. Bớt (người), đốm, lang (súc vật).
    • a horse with a white mark on its headmột con ngựa có đốm trắng ở đầu
  4. Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).
  5. Nghĩa đen, nghĩa bóng Đích, mục đích, mục tiêu.
    • to hit the markbắn trúng đích; đạt mục đích
    • to miss the markbắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
  6. Chứng cớ, biểu hiện.
    • a mark of esteemmột biểu hiện của sự quý trọng
  7. Danh vọng, danh tiếng.
    • a man of markngười danh vọng, người tai mắt
    • to make one's marknổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
  8. Mức, tiêu chuẩn, trình độ.
    • below the markdưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
    • up to the markđạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
  9. Điểm, điểm số.
    • to get good marksđược điểm tốt
  10. Đồng Mác (tiền Đức).

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu, ghi dấu.
    • to mark a passage in pencilđánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
  2. Cho điểm, ghi điểm.
  3. Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
    • to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
    • the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
  4. Để ý, chú ý.
    • mark my words!hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói

Dạng từ của mark

Số nhiềumarks
Ngôi thứ ba số ítmarks
Hiện tại phân từ (-ing)marking
Quá khứ phân từmarked
Quá khứmarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mark

Đồng nghĩa

Họ từ của mark

Cụm từ, thành ngữ với mark

  • to mark down — Ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá).
  • to mark off — (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Chọn lựa, phân biệt, tách ra.
  • to mark out — Giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng); Vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch).
  • to mark out for — Chỉ định, chọn lựa, lựa chọn (để làm một nhiệm vụ, công việc gì).
  • to make up — Ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá); Định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn).
  • to mark time — (Quân sự) Giậm chân tại chỗ theo nhịp; (Nghĩa bóng) Giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.
  • mark with a white stone — Ghi là một ngày vui.

Câu ví dụ với mark

  • On your mark! Get set! Go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • On your mark, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • Mark had never acted on the stage and he was ill at ease. Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
  • I never got good marks in maths. Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
  • On your marks, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • There are black marks on my white trousers. Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.
  • Almost no students get full marks in Chinese classics. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
  • How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mark nghĩa là gì?

mark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu, nhãn, vết, đánh dấu.

mark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mark: giọng Anh (UK) /mɑːk/, giọng Mỹ (US) /mɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.