TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mark off

giọng máy của trình duyệt

mark off nghĩa là chọn lựa, phân biệt.

Nghĩa của mark off

Cụm động từ

  1. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Chọn lựa, phân biệt, tách ra.
    • a word clearly marked off from the othersmột từ được phân biệt với các từ khác

Dạng từ của mark off

Ngôi thứ ba số ítmarks off
Hiện tại phân từ (-ing)marking off
Quá khứ phân từmarked off
Quá khứmarked off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mark off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mark off nghĩa là gì?

mark off (cụm động từ) nghĩa là chọn lựa, phân biệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.