TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mark out

giọng máy của trình duyệt

mark out nghĩa là giới hạn, vẽ ranh giới, vạch.

Nghĩa của mark out

Cụm động từ

  1. Giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng).
  2. Vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch).

Dạng từ của mark out

Ngôi thứ ba số ítmarks out
Hiện tại phân từ (-ing)marking out
Quá khứ phân từmarked out
Quá khứmarked out

Câu hỏi thường gặp

mark out nghĩa là gì?

mark out (cụm động từ) nghĩa là giới hạn, vẽ ranh giới, vạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.