mark out
giọng máy của trình duyệt
mark out nghĩa là giới hạn, vẽ ranh giới, vạch.
Nghĩa của mark out
Cụm động từ
- Giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng).
- Vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch).
Dạng từ của mark out
| Ngôi thứ ba số ít | marks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marking out |
| Quá khứ phân từ | marked out |
| Quá khứ | marked out |
Câu hỏi thường gặp
mark out nghĩa là gì?
mark out (cụm động từ) nghĩa là giới hạn, vẽ ranh giới, vạch.