mark time
giọng máy của trình duyệt
mark time nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.
Nghĩa của mark time
Cụm động từ
- (Quân sự) Giậm chân tại chỗ theo nhịp.
- (Nghĩa bóng) Giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.
Dạng từ của mark time
| Ngôi thứ ba số ít | marks time |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marking time |
| Quá khứ phân từ | marked time |
| Quá khứ | marked time |
Câu hỏi thường gặp
mark time nghĩa là gì?
mark time (cụm động từ) nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.