TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mark time

giọng máy của trình duyệt

mark time nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.

Nghĩa của mark time

Cụm động từ

  1. (Quân sự) Giậm chân tại chỗ theo nhịp.
  2. (Nghĩa bóng) Giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.

Dạng từ của mark time

Ngôi thứ ba số ítmarks time
Hiện tại phân từ (-ing)marking time
Quá khứ phân từmarked time
Quá khứmarked time

Câu hỏi thường gặp

mark time nghĩa là gì?

mark time (cụm động từ) nghĩa là giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.