market failure
US/ ˈfeɪɫ.jɜː/
giọng máy của trình duyệt
market failure nghĩa là Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.
Nghĩa của market failure
Danh từ
- Kinh tế học Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.
Dạng từ của market failure
| Số nhiều | market failures |
Câu hỏi thường gặp
market failure nghĩa là gì?
market failure (danh từ) nghĩa là Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.
market failure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của market failure: giọng Mỹ (US) / ˈfeɪɫ.jɜː/.