TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

market failure

US/ ˈfeɪɫ.jɜː/ giọng máy của trình duyệt

market failure nghĩa là Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.

Nghĩa của market failure

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.

Dạng từ của market failure

Số nhiềumarket failures

Câu hỏi thường gặp

market failure nghĩa là gì?

market failure (danh từ) nghĩa là Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.

market failure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của market failure: giọng Mỹ (US) / ˈfeɪɫ.jɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.