marksman
US/ˈmɑɹksmən/
giọng máy của trình duyệt
marksman nghĩa là người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.
Nghĩa của marksman
Danh từ
- Người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ.
Dạng từ của marksman
| Số nhiều | marksmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marksman
Đồng nghĩa
Họ từ của marksman
Câu hỏi thường gặp
marksman nghĩa là gì?
marksman (danh từ) nghĩa là người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.
marksman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marksman: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹksmən/.