TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marksman

US/ˈmɑɹksmən/ giọng máy của trình duyệt

marksman nghĩa là người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.

Nghĩa của marksman

Danh từ

  1. Người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ.

Dạng từ của marksman

Số nhiềumarksmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marksman

Đồng nghĩa

Họ từ của marksman

Câu hỏi thường gặp

marksman nghĩa là gì?

marksman (danh từ) nghĩa là người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.

marksman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marksman: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹksmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.