TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marksmanship

US/ˈmɑɹksmənʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

marksmanship nghĩa là thuật xạ kích, tài thiện xạ.

Nghĩa của marksmanship

Danh từ

  1. Thuật xạ kích.
  2. Tài thiện xạ.

Dạng từ của marksmanship

Số nhiềumarksmanships

Câu hỏi thường gặp

marksmanship nghĩa là gì?

marksmanship (danh từ) nghĩa là thuật xạ kích, tài thiện xạ.

marksmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marksmanship: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹksmənʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.