TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

markswoman

US/ˈmɑːrks.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

markswoman nghĩa là nữ thiện xạ.

Nghĩa của markswoman

Danh từ

  1. Nữ thiện xạ.

Dạng từ của markswoman

Số nhiềumarkswomen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với markswoman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

markswoman nghĩa là gì?

markswoman (danh từ) nghĩa là nữ thiện xạ.

markswoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của markswoman: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːrks.ˌwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.