marl
UK/mɑːl/
US/mɑɹl/
giọng máy của trình duyệt
marl nghĩa là macnơ, bón macnơ.
Nghĩa của marl
Danh từ
- Địa lý,ddịa chất Macnơ.
Ngoại động từ
- Bón Macnơ (cho đất).
Dạng từ của marl
| Số nhiều | marls |
| Ngôi thứ ba số ít | marls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marling |
| Quá khứ phân từ | marled |
| Quá khứ | marled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marl
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
marl nghĩa là gì?
marl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là macnơ, bón macnơ.
marl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marl: giọng Anh (UK) /mɑːl/, giọng Mỹ (US) /mɑɹl/.