TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marl

UK/mɑːl/ US/mɑɹl/ giọng máy của trình duyệt

marl nghĩa là macnơ, bón macnơ.

Nghĩa của marl

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Macnơ.

Ngoại động từ

  1. Bón Macnơ (cho đất).

Dạng từ của marl

Số nhiềumarls
Ngôi thứ ba số ítmarls
Hiện tại phân từ (-ing)marling
Quá khứ phân từmarled
Quá khứmarled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marl

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

marl nghĩa là gì?

marl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là macnơ, bón macnơ.

marl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marl: giọng Anh (UK) /mɑːl/, giọng Mỹ (US) /mɑɹl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.