TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marline

giọng máy của trình duyệt

marline nghĩa là thừng bện, sợi đôi.

Nghĩa của marline

Danh từ

  1. Hàng hải Thừng bện, sợi đôi.

Dạng từ của marline

Số nhiềumarlines
Ngôi thứ ba số ítmarlines
Hiện tại phân từ (-ing)marlining
Quá khứ phân từmarlined
Quá khứmarlined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

marline nghĩa là gì?

marline (danh từ) nghĩa là thừng bện, sợi đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.