marline
giọng máy của trình duyệt
marline nghĩa là thừng bện, sợi đôi.
Nghĩa của marline
Danh từ
- Hàng hải Thừng bện, sợi đôi.
Dạng từ của marline
| Số nhiều | marlines |
| Ngôi thứ ba số ít | marlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marlining |
| Quá khứ phân từ | marlined |
| Quá khứ | marlined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
marline nghĩa là gì?
marline (danh từ) nghĩa là thừng bện, sợi đôi.