TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marlin

UK/ˈmɑɹ.lɪn/ US/ˈmɑɹ.lɪn/ giọng máy của trình duyệt

marlin nghĩa là cá maclin, cá buồm.

Nghĩa của marlin

Danh từ

  1. Cá maclin.
  2. Như marline.

Dạng từ của marlin

Số nhiềumarlin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marlin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

marlin nghĩa là gì?

marlin (danh từ) nghĩa là cá maclin, cá buồm.

marlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marlin: giọng Anh (UK) /ˈmɑɹ.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.