TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marmalade

UK/ˈmɑː.mə.leɪd/ US/ˈmɑɹ.mə.leɪd/ giọng máy của trình duyệt

marmalade nghĩa là mứt cam, phết mứt cam lên.

Nghĩa của marmalade

Danh từ

  1. Mứt cam.

Động từ

  1. transitive Phết mứt cam lên.

Dạng từ của marmalade

Số nhiềumarmalades
Ngôi thứ ba số ítmarmalades
Hiện tại phân từ (-ing)marmalading
Quá khứ phân từmarmaladed
Quá khứmarmaladed

Câu ví dụ với marmalade

  • I hate marmalade. Tôi ghét mứt cam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

marmalade nghĩa là gì?

marmalade (danh từ, động từ) nghĩa là mứt cam, phết mứt cam lên.

marmalade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marmalade: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.mə.leɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.mə.leɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.