TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marmite

UK/ˈmɑːˌmaɪt/ US/ˈmɑɹˌmaɪt/ giọng máy của trình duyệt

marmite nghĩa là cái nồi, màu nâu thẫm, chứa nhiều vitamin b.

Nghĩa của marmite

Danh từ

  1. Cái nồi.
  2. Một loại thức ăn sệt, màu nâu thẫm, dùng để phết lên bánh mì, làm từ ngũ cốc đã lên men, một sản phẩm thu được trong quá trình làm bia; chứa nhiều vitamin B.

Dạng từ của marmite

Số nhiềumarmites
So sánh hơnmore Marmite
So sánh nhấtmost Marmite
Ngôi thứ ba số ítMarmites
Hiện tại phân từ (-ing)Marmiting
Quá khứ phân từMarmited
Quá khứMarmited

Câu hỏi thường gặp

marmite nghĩa là gì?

marmite (danh từ) nghĩa là cái nồi, màu nâu thẫm, chứa nhiều vitamin b.

marmite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marmite: giọng Anh (UK) /ˈmɑːˌmaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹˌmaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.