marmite
UK/ˈmɑːˌmaɪt/
US/ˈmɑɹˌmaɪt/
giọng máy của trình duyệt
marmite nghĩa là cái nồi, màu nâu thẫm, chứa nhiều vitamin b.
Nghĩa của marmite
Danh từ
- Cái nồi.
- Một loại thức ăn sệt, màu nâu thẫm, dùng để phết lên bánh mì, làm từ ngũ cốc đã lên men, một sản phẩm thu được trong quá trình làm bia; chứa nhiều vitamin B.
Dạng từ của marmite
| Số nhiều | marmites |
| So sánh hơn | more Marmite |
| So sánh nhất | most Marmite |
| Ngôi thứ ba số ít | Marmites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Marmiting |
| Quá khứ phân từ | Marmited |
| Quá khứ | Marmited |
Câu hỏi thường gặp
marmite nghĩa là gì?
marmite (danh từ) nghĩa là cái nồi, màu nâu thẫm, chứa nhiều vitamin b.
marmite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marmite: giọng Anh (UK) /ˈmɑːˌmaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹˌmaɪt/.