marmorean
giọng máy của trình duyệt
marmorean nghĩa là bằng cẩm thạch.
Nghĩa của marmorean
Tính từ
- Thơ ca Như cẩm thạch.
- Bằng cẩm thạch.
Dạng từ của marmorean
| So sánh hơn | more marmorean |
| So sánh nhất | most marmorean |
Câu hỏi thường gặp
marmorean nghĩa là gì?
marmorean (tính từ) nghĩa là bằng cẩm thạch.