TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marmorean

giọng máy của trình duyệt

marmorean nghĩa là bằng cẩm thạch.

Nghĩa của marmorean

Tính từ

  1. Thơ ca Như cẩm thạch.
  2. Bằng cẩm thạch.

Dạng từ của marmorean

So sánh hơnmore marmorean
So sánh nhấtmost marmorean

Câu hỏi thường gặp

marmorean nghĩa là gì?

marmorean (tính từ) nghĩa là bằng cẩm thạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.