TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marmoset

US/ˈmɑɹməsət/ giọng người thật

marmoset nghĩa là khỉ đuôi sóc.

Nghĩa của marmoset

Danh từ

  1. Động vật học Khỉ đuôi sóc (châu Mỹ).

Dạng từ của marmoset

Số nhiềumarmosets

Câu hỏi thường gặp

marmoset nghĩa là gì?

marmoset (danh từ) nghĩa là khỉ đuôi sóc.

marmoset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marmoset: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹməsət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.