TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marmot

UK/ˈmɑː.mət/ US/ˈmɑɹ.mət/ giọng máy của trình duyệt

marmot nghĩa là con macmôt, macmôt, mác-mốt.

Nghĩa của marmot

Danh từ

  1. Động vật học Con macmôt.

Dạng từ của marmot

Số nhiềumarmots

Câu hỏi thường gặp

marmot nghĩa là gì?

marmot (danh từ) nghĩa là con macmôt, macmôt, mác-mốt.

marmot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marmot: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.mət/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.