maroon
UK/məˈɹuːn/
US/məˈɹuːn/
giọng máy của trình duyệt
maroon nghĩa là nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, pháo cối.
Nghĩa của maroon
Tính từ
- Nâu sẫm, màu hạt dẻ.
Danh từ
- Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.
- Pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu.
- Người bị bỏ lại trên đảo hoang.
Ngoại động từ
- Bỏ (ai) trên đảo hoang.
Nội động từ
- Lởn vởn, tha thẩn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cắm trại ngoài trời.
Dạng từ của maroon
| Số nhiều | maroons |
| Ngôi thứ ba số ít | maroons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marooning |
| Quá khứ phân từ | marooned |
| Quá khứ | marooned |
| So sánh hơn | more maroon |
| So sánh nhất | most maroon |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maroon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maroon nghĩa là gì?
maroon (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, pháo cối.
maroon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maroon: giọng Anh (UK) /məˈɹuːn/, giọng Mỹ (US) /məˈɹuːn/.