TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maroon

UK/məˈɹuːn/ US/məˈɹuːn/ giọng máy của trình duyệt

maroon nghĩa là nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, pháo cối.

Nghĩa của maroon

Tính từ

  1. Nâu sẫm, màu hạt dẻ.

Danh từ

  1. Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.
  2. Pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu.
  3. Người bị bỏ lại trên đảo hoang.

Ngoại động từ

  1. Bỏ (ai) trên đảo hoang.

Nội động từ

  1. Lởn vởn, tha thẩn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cắm trại ngoài trời.

Dạng từ của maroon

Số nhiềumaroons
Ngôi thứ ba số ítmaroons
Hiện tại phân từ (-ing)marooning
Quá khứ phân từmarooned
Quá khứmarooned
So sánh hơnmore maroon
So sánh nhấtmost maroon

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maroon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maroon nghĩa là gì?

maroon (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, pháo cối.

maroon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maroon: giọng Anh (UK) /məˈɹuːn/, giọng Mỹ (US) /məˈɹuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.