TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marquee

UK/(ˌ)mɑː(ɹ)ˈkiː/ US/(ˌ)mɑː(ɹ)ˈkiː/ giọng máy của trình duyệt

marquee nghĩa là lều to, rạp bằng vải, mái cửa vào.

Nghĩa của marquee

Danh từ

  1. Lều to, rạp bằng vải.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mái cửa vào (khách sạn, rạp hát...).

Dạng từ của marquee

Số nhiềumarquees
Ngôi thứ ba số ítmarquees
Hiện tại phân từ (-ing)marqueeing
Quá khứ phân từmarqueed
Quá khứmarqueed

Câu hỏi thường gặp

marquee nghĩa là gì?

marquee (danh từ) nghĩa là lều to, rạp bằng vải, mái cửa vào.

marquee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marquee: giọng Anh (UK) /(ˌ)mɑː(ɹ)ˈkiː/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)mɑː(ɹ)ˈkiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.