TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marquise

UK/mɑː(ɹ)ˈkiːz/ US/mɑː(ɹ)ˈkiːz/ giọng máy của trình duyệt

marquise nghĩa là bà hầu tước.

Nghĩa của marquise

Danh từ

  1. Bà hầu tước (không phải người Anh).
  2. Nhẫn mặt hình bầu dục.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Lều vải.

Dạng từ của marquise

Số nhiềumarquises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marquise

Đồng nghĩa

Họ từ của marquise

Câu hỏi thường gặp

marquise nghĩa là gì?

marquise (danh từ) nghĩa là bà hầu tước.

marquise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marquise: giọng Anh (UK) /mɑː(ɹ)ˈkiːz/, giọng Mỹ (US) /mɑː(ɹ)ˈkiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.