marquise
UK/mɑː(ɹ)ˈkiːz/
US/mɑː(ɹ)ˈkiːz/
giọng máy của trình duyệt
marquise nghĩa là bà hầu tước.
Nghĩa của marquise
Danh từ
- Bà hầu tước (không phải người Anh).
- Nhẫn mặt hình bầu dục.
- Từ cổ,nghĩa cổ Lều vải.
Dạng từ của marquise
| Số nhiều | marquises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marquise
Đồng nghĩa
Họ từ của marquise
Câu hỏi thường gặp
marquise nghĩa là gì?
marquise (danh từ) nghĩa là bà hầu tước.
marquise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marquise: giọng Anh (UK) /mɑː(ɹ)ˈkiːz/, giọng Mỹ (US) /mɑː(ɹ)ˈkiːz/.