marquisate
UK/ˈmɑː.kwɪ.sət/ giọng máy của trình duyệt
marquisate nghĩa là tước hầu.
Nghĩa của marquisate
Danh từ
- Tước hầu.
- Thái ấp của hầu tước; phiên trấn của hầu tước.
Dạng từ của marquisate
| Số nhiều | marquisates |
Họ từ của marquisate
Câu hỏi thường gặp
marquisate nghĩa là gì?
marquisate (danh từ) nghĩa là tước hầu.
marquisate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marquisate: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.kwɪ.sət/.