TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marron

US/mæ.ˈroʊ<sup>n</sup>/ giọng máy của trình duyệt

marron nghĩa là hạt dẻ.

Nghĩa của marron

Danh từ

  1. Hạt dẻ.

Dạng từ của marron

Số nhiềumarrons

Câu hỏi thường gặp

marron nghĩa là gì?

marron (danh từ) nghĩa là hạt dẻ.

marron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marron: giọng Mỹ (US) /mæ.ˈroʊ<sup>n</sup>/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.