married
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæɹ.ɪd/
US/ˈmæɹ.id/
giọng máy của trình duyệt
married nghĩa là cưới, kết hôn, vợ chồng, thành lập gia đình.
Nghĩa của married
Tính từ
- Cưới, kết hôn, thành lập gia đình.
- to get marriedthành lập gia đình
- a newly married couplemột cặp vợ chồng mới cưới
- Thuộc Vợ chồng.
- married lifeđời sống vợ chồng
Dạng từ của married
| Số nhiều | marrieds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với married
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của married
Câu ví dụ với married
- I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
- He married his daughter to a lawyer. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
- Tom and Mary got married in secret. Tom và Mary bí mật kết hôn.
- I can't believe we're finally getting married. Anh không thể tin được là cuối cùng chúng ta cũng kết hôn.
- She plans to get married next year. Chị ấy tính kết hôn năm tới.
- He married a girl from his village. Anh ấy đã lấy một cô gái cùng làng.
- She married a boy from her village. Cô ấy đã lấy một chàng trai cùng làng.
- They have been married since last year. Họ đã kết hôn từ năm ngoái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
married nghĩa là gì?
married (tính từ) nghĩa là cưới, kết hôn, vợ chồng, thành lập gia đình.
married phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của married: giọng Anh (UK) /ˈmæɹ.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹ.id/.